trù định

trù định

Anh ấy trù định đi du lịch vào mùa hè.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tính toán, sắp đặt từ trước: "trù định" chỉ hành động dự tính, quyết định một việc đó sau khi đã suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng.
    • Định liệu, dự định: Thường dùng để diễn tả việc lên kế hoạch hoặc ý định thực hiện điều trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh trù định làm ? (Anh dự định làm ?)
    • Họ đã trù định kế hoạch cho chuyến đi từ tháng trước. (Họ đã tính toán sắp xếp kế hoạch cho chuyến đi từ tháng trước.)
    • ấy trù định sẽ mua nhà vào cuối năm. ( ấy đã quyết định sẽ mua nhà vào cuối năm sau khi cân nhắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trù định sẵn": đã được tính toán, sắp đặt từ trước, không thay đổi.

    • Mọi việc đều đã trù định sẵn, không thể thay đổi. (Mọi việc đều đã được tính toán từ trước, không thể thay đổi.)
  • "trù định kế hoạch": lên kế hoạch chi tiết cho một việc cụ thể.

    • Ban lãnh đạo trù định kế hoạch phát triển công ty trong 5 năm tới. (Ban lãnh đạo lên kế hoạch chi tiết cho sự phát triển của công ty trong 5 năm tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Định (động từ): quyết định, xác định.

    • Tôi định đi Nội vào tuần sau. (Tôi quyết định đi Nội vào tuần sau.)
  • Dự định (danh từ/động từ): ý định, kế hoạch chưa chắc chắn.

    • Anh dự định cho tương lai? (Anh kế hoạch cho tương lai không?)
Từ đồng nghĩa
  • Tính toán: suy nghĩ, cân nhắc để đưa ra quyết định.
  • Sắp đặt: sắp xếp, bố trí từ trước.
  • Dự kiến: ước tính, dự tính trước.
Thành ngữ liên quan
  • Trù định việc lớn: lên kế hoạch cho những công việc quan trọng, tầm ảnh hưởng lớn.
    • Ông ấy luôn trù định việc lớn trước khi hành động. (Ông ấy luôn tính toán kỹ lưỡng cho những việc quan trọng trước khi làm.)