trù định
Định nghĩa
- Động từ:
- Tính toán, sắp đặt từ trước: "trù định" chỉ hành động dự tính, quyết định một việc gì đó sau khi đã suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng.
- Định liệu, dự định: Thường dùng để diễn tả việc lên kế hoạch hoặc có ý định thực hiện điều gì trong tương lai.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh trù định làm gì? (Anh dự định làm gì?)
- Họ đã trù định kế hoạch cho chuyến đi từ tháng trước. (Họ đã tính toán và sắp xếp kế hoạch cho chuyến đi từ tháng trước.)
- Cô ấy trù định sẽ mua nhà vào cuối năm. (Cô ấy đã quyết định sẽ mua nhà vào cuối năm sau khi cân nhắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"trù định sẵn": đã được tính toán, sắp đặt từ trước, không thay đổi.
- Mọi việc đều đã trù định sẵn, không thể thay đổi. (Mọi việc đều đã được tính toán từ trước, không thể thay đổi.)
"trù định kế hoạch": lên kế hoạch chi tiết cho một việc cụ thể.
- Ban lãnh đạo trù định kế hoạch phát triển công ty trong 5 năm tới. (Ban lãnh đạo lên kế hoạch chi tiết cho sự phát triển của công ty trong 5 năm tới.)
Biến thể và từ gần giống
Định (động từ): quyết định, xác định.
- Tôi định đi Hà Nội vào tuần sau. (Tôi quyết định đi Hà Nội vào tuần sau.)
Dự định (danh từ/động từ): ý định, kế hoạch chưa chắc chắn.
- Anh có dự định gì cho tương lai? (Anh có kế hoạch gì cho tương lai không?)
Từ đồng nghĩa
- Tính toán: suy nghĩ, cân nhắc để đưa ra quyết định.
- Sắp đặt: sắp xếp, bố trí từ trước.
- Dự kiến: ước tính, dự tính trước.
Thành ngữ liên quan
- Trù định việc lớn: lên kế hoạch cho những công việc quan trọng, có tầm ảnh hưởng lớn.
- Ông ấy luôn trù định việc lớn trước khi hành động. (Ông ấy luôn tính toán kỹ lưỡng cho những việc quan trọng trước khi làm.)